Công khai dự toán NSNN năm 2020
Lượt xem:
|
Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính |
||||
|
Đơn vị: Trường Mầm non xã Nhân Mỹ |
||||
|
Chương: 622 |
||||
|
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
||||
|
(Kèm theo Quyết định số 3511/QĐ- GDĐT ngày 31/12/2019 của |
||||
|
Đvt: Triệu đồng |
||||
|
Số |
Nội dung |
Dự toán được giao |
||
|
1 |
2 |
3 |
||
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
||
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
||
|
1 |
Lệ phí |
|
||
|
|
Lệ phí… |
|
||
|
|
Lệ phí… |
|
||
|
2 |
Phí |
|
||
|
|
Phí … |
|
||
|
|
Phí … |
|
||
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
||
|
1 |
Chi sự nghiệp…………………. |
|
||
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
||
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
||
|
2 |
Chi quản lý hành chính |
|
||
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
||
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
||
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
|
||
|
1 |
Lệ phí |
|
||
|
|
Lệ phí… |
|
||
|
|
Lệ phí… |
|
||
|
2 |
Phí |
|
||
|
|
Phí … |
|
||
|
|
Phí … |
|
||
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
3.343,176 |
||
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
|
||
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
||
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
||
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
||
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
||
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
||
|
|
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
||
|
|
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|||