CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
Lượt xem:
| Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018 ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính | ||||
| Đơn vị: Trường Mầm non xã Nhân Mỹ | ||||
| Chương: 622 | ||||
| CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022 | ||||
| (Kèm theo Quyết định số 399/QĐ-PGDĐT ngày 31/12/2021 của Phòng giáo dục và đào tạo Lý Nhân) | ||||
| (Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách) | ||||
| Đvt: 1.000 đồng | ||||
| Số TT |
Nội dung | Dự toán được giao | ||
| 1 | 2 | 3 | ||
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | |||
| I | Số thu phí, lệ phí | |||
| 1 | Lệ phí | |||
| Lệ phí… | ||||
| Lệ phí… | ||||
| 2 | Phí | |||
| Phí … | ||||
| Phí … | ||||
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | |||
| 1 | Chi sự nghiệp…………………. | |||
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||
| 2 | Chi quản lý hành chính | |||
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |||
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |||
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | |||
| 1 | Lệ phí | |||
| Lệ phí… | ||||
| Lệ phí… | ||||
| 2 | Phí | |||
| Phí … | ||||
| Phí … | ||||
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 3.805.475,0 | ||
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 3.805.475,0 | ||
| 1 | Chi quản lý hành chính | |||
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |||
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |||
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | |||
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | |||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | ||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | ||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | ||||
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | |||
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 3.805.475,0 | ||
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 3.528.175,0 | ||
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 277.300,0 | ||
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |||
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | |||
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | |||
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |||
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | |||
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | |||
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | |||
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||
| II | Nguồn vốn viện trợ | |||
| 1 | Chi quản lý hành chính | |||
| 1.1 | Dự án A | |||
| 1.2 | Dự án B | |||
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | |||
| 2.1 | Dự án A | |||
| 2.2 | Dự án B | |||
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | |||
| 3.1 | Dự án A | |||
| 3.2 | Dự án B | |||
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |||
| 4.1 | Dự án A | |||
| 4.2 | Dự án B | |||
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | |||
| 5.1 | Dự án A | |||
| 2.2 | Dự án B | |||
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | |||
| 6.1 | Dự án A | |||
| 6.2 | Dự án B | |||
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |||
| 7.1 | Dự án A | |||
| 7.2 | Dự án B | |||
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | |||
| 8.1 | Dự án A | |||
| 8.2 | Dự án B | |||
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | |||
| 9.1 | Dự án A | |||
| 9.2 | Dự án B | |||
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | |||
| 10.1 | Dự án A | |||
| 10.2 | Dự án B | |||
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài | |||
| 1 | Chi quản lý hành chính | |||
| 1.1 | Dự án A | |||
| 1.2 | Dự án B | |||
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | |||
| 2.1 | Dự án A | |||
| 2.2 | Dự án B | |||
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | |||
| 3.1 | Dự án A | |||
| 3.2 | Dự án B | |||
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |||
| 4.1 | Dự án A | |||
| 4.2 | Dự án B | |||
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | |||
| 5.1 | Dự án A | |||
| 2.2 | Dự án B | |||
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | |||
| 6.1 | Dự án A | |||
| 6.2 | Dự án B | |||
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |||
| 7.1 | Dự án A | |||
| 7.2 | Dự án B | |||
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | |||
| 8.1 | Dự án A | |||
| 8.2 | Dự án B | |||
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | |||
| 9.1 | Dự án A | |||
| 9.2 | Dự án B | |||
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | |||
| 10.1 | Dự án A | |||
| 10.2 | Dự án B | |||
| Nhân Mỹ, ngày 10 tháng 01 năm 2022 | ||||
| Người lập biểu Thủ trưởng đơn vị | ||||
| Nguyễn Thị Thanh Trần Thị Thúy Ngần | ||||