Công khai quyết toán NSNN năm 2020
Lượt xem:
| Biểu số 4 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính | |||||
| Đơn vị: Trường Mầm non xã Nhân Mỹ | |||||
| Chương: 622 | |||||
| QUYẾT TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020 | |||||
| (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị | |||||
| dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) | |||||
| ĐV tính: Triệu đồng | |||||
| Số TT |
Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán |
Tổng số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | ||||
| I | Số thu phí, lệ phí | ||||
| 1 | Lệ phí | ||||
| Lệ phí… | |||||
| Lệ phí… | |||||
| 2 | Phí | ||||
| Phí … | |||||
| Phí … | |||||
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | ||||
| 1 | Chi sự nghiệp…………………. | ||||
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | ||||
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| 2 | Chi quản lý hành chính | ||||
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | ||||
| 1 | Lệ phí | ||||
| Lệ phí… | |||||
| Lệ phí… | |||||
| 2 | Phí | ||||
| Phí … | |||||
| Phí … | |||||
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 3.711,900 | 3.711,900 | 0 | |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | 3.711,900 | 3.711,900 | 0 | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | ||||
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | ||||
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | ||||
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | ||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | |||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | |||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | |||||
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | ||||
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 3.711,900 | 3.711,90 | 0 | |
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 3.321,180 | 3.321,180 | 0 | |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 390,720 | 390,720 | 0 | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | ||||
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | ||||
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | ||||
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | ||||
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | ||||
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | ||||
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | ||||
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | ||||
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | ||||
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | ||||
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | ||||
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | ||||
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | ||||
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | ||||
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | ||||
| II | Nguồn vốn viện trợ | ||||
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài | ||||