CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU CHI CÁC LOẠI QUỸ NĂM HỌC 2018 – 2019
Lượt xem:
| PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||||
| TRƯỜNG MẦM NON XÃ NHÂN MỸ | |||||
| CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU CHI CÁC LOẠI QUỸ NĂM HỌC 2018 – 2019 | |||||
| VÀ CÁC KHOẢN THU HÈ NĂM 2019 | |||||
| Tổng số học sinh tại thời điểm 20/5/2019: | 389 | Học sinh | |||
| ĐVT: Đồng | |||||
| TT | Diễn giải | Số HS đóng góp | Tổng số tiền | ||
| I | PHẦN THU | 550.617.500 | – | ||
| 1 | Học phí năm học 2018-2019 (Tính cả NSNN cấp bù) | 366 | 211.802.500 | ||
| a. | Mầm non | 366 | 211.802.500 | ||
| – | Số thu nộp vào KBNN | 366 | 206.602.500 | ||
| – | NSNN cấp bù miễn giảm HP 2018-2019 (cả 2 kỳ) | 5.200.000 | |||
| b. | THCS | – | – | ||
| – | Số thu nộp vào KBNN | ||||
| – | NSNN cấp bù miễn giảm HP 2018-2019 (cả 2 kỳ) | ||||
| 2 | Quỹ học thêm (học buổi hai) | ||||
| 3 | Quỹ học nghề (Lớp 8 + Lớp 9) | ||||
| 4 | Lệ phí nghề (Lớp 9) | ||||
| 5 | Bảo hiểm y tế HS | ||||
| 6 | Quỹ xã hội hóa tăng cường CSVC | ||||
| 7 | Quỹ XHH chi lương nhân viên nấu ăn bán trú (Mầm non) | 360 | 164.175.000 | ||
| 8 | Quỹ CMHS | 335 | 14.550.000 | ||
| 9 | Quỹ tài liệu học phẩm | 335 | 68.740.000 | ||
| 10 | Quỹ đồ dùng theo TT34 | ||||
| 11 | Quỹ nuôi ăn bán trú (Tiền ăn cho trẻ MN) | ||||
| 12 | Tiền đề thi giấy thi | ||||
| 13 | Tiền vệ sinh | 24500000 | |||
| 14 | Tiền ôn cho HS lớp 9 thi vào lớp 10 THPT hè 2019 (Đối với các trường THCS) | ||||
| 15 | Quỹ học tiếng anh Ponic (Tiểu học) | ||||
| 16 | Học hè năm 2019 (Đối với các trường Mầm non) | 91.350.000 | |||
| 17 | Quỹ khác | ||||
| II | PHẦN CHI | 550.617.500 | – | ||
| 1 | Học phí | 211.802.500 | – | ||
| 1.1 | KP đã chi | 125.318.800 | |||
| – | Chi thanh toán cá nhân | 19.200.000 | |||
| Trong đó chi lương, PC lương, bảo hiểm, KP công đoàn | 19.200.000 | ||||
| – | Chi về hàng hóa, dịch vụ | 106.118.800 | |||
| – | Các khoản chi khác | ||||
| 1.2 | KP còn lại ở KBNN (Chưa chi) | 86.483.700 | |||
| – | Kinh phí 60% (Tính cả phần thu và phần NSNN cấp bù) | 1.762.700 | |||
| – | Kinh phí 40% (Tính cả phần thu và phần NSNN cấp bù) | 84.721.000 | |||
| 2 | Quỹ học thêm (học buổi hai) | – | – | ||
| – | Chi công tác quản lý | ||||
| – | Chi cho giáo viên | ||||
| – | Chi hỗ trợ CSVC | ||||
| – | Chi khác | ||||
| 3 | Quỹ học nghề | – | – | ||
| – | Chi công việc | ||||
| – | Chi quản lý | ||||
| – | Chi hỗ trợ CSVC | ||||
| – | Chi khác | ||||
| 4 | Lệ phí nghề | – | – | ||
| – | Chi công việc | ||||
| – | Chi khác | ||||
| 5 | Bảo hiểm y tế HS | – | – | ||
| – | Nộp cơ quan BH | ||||
| Trong đó: Kinh phí CSSK ban đầu được trích lại đơn vị | |||||
| 6 | Quỹ xã hội hóa tăng cường CSVC | – | |||
| 7 | Quỹ XHH chi lương nhân viên nấu ăn bán trú (Mầm non) | 360 | 164.175.000 | – | |
| 8 | Quỹ CMHS | 335 | 14.550.000 | – | |
| 9 | Quỹ tài liệu, sách, tranh ảnh, đồ dùng cá nhân | 335 | 68.740.000 | – | |
| 10 | Quỹ đồ dùng theo TT34 | – | |||
| 11 | Quỹ nuôi ăn bán trú (Tiền ăn cho trẻ MN) | – | |||
| 12 | Tiền đề thi giấy thi | – | |||
| 13 | Tiền vệ sinh | – | |||
| 14 | Tiền ôn cho HS lớp 9 thi vào lớp 10 THPT | – | – | ||
| – | Chi công tác quản lý | ||||
| – | Chi cho giáo viên | ||||
| – | Chi hỗ trợ CSVC | ||||
| – | Chi khác | ||||
| 15 | Quỹ học tiếng anh Ponic (Tiểu học) | – | – | ||
| 16 | Học hè năm 2019 (Đối với các trường Mầm non) | 91.350.000 | – | ||
| 17 | Quỹ khác | – | – | ||
| Ghi chú: Nếu quỹ còn dư (hoặc thiếu) nhà trường giải thích lý do: | |||||
| Nhân Mỹ, ngày 30 tháng 8 năm 2019 | |||||
| KẾ TOÁN | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | ||||
| Nguyễn Thị Thanh | Trần Thị Khánh | ||||
| Ghi chú: | |||||
| – Nộp báo cáo qua email: ntsonpgd.ln@hanam.edu.vn trước ngày 26/7/2019 và nộp 01 bản có dấu đỏ trước ngày 30/7/2019 (Đ/c Sơn nhận) | |||||
| – Các trường điền đầy đủ các loại quỹ đã thu, chi trong năm học 2018-2019 | |||||
| – Cột số HS đóng góp: Phần thu yêu cầu điền số học sinh tham gia đóng góp loại quỹ đó | |||||
| – Quỹ khác (Bao gồm các quỹ còn lại) | |||||
| – Không thêm (bớt) dòng và cột | |||||
| Ghi chú: | |||||
| – Nộp báo cáo qua email: ntsonpgd.ln@hanam.edu.vn trước khi đi kiểm tra và nộp 01 bản có dấu đỏ theo lịch kiểm tra của đơn vị. | |||||
| – Các trường điền đầy đủ các loại quỹ đã thu, chi trong năm học 2017-2018 | |||||
| – Cột số HS đóng góp: Phần thu yêu cầu điền số học sinh tham gia đóng góp loại quỹ đó | |||||
| – Quỹ khác (Bao gồm các quỹ còn lại) | |||||
| – Không thêm (bớt) dòng và cột | |||||