CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021
Lượt xem:
| Biểu số 4 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018 ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính | ||||||
| Đơn vị: Trường Mầm non xã Nhân Mỹ | ||||||
| Chương: 622 | ||||||
| CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2021 | ||||||
| (Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị | ||||||
| dự toán sử dụng ngân sách nhà nước) | ||||||
| ĐV tính: 1.000 đồng | ||||||
| Số TT |
Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán |
Tổng số liệu quyết toán được duyệt |
Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=4-3 | 6 | |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | |||||
| I | Số thu phí, lệ phí | |||||
| 1 | Lệ phí | |||||
| Lệ phí… | ||||||
| Lệ phí… | ||||||
| 2 | Phí | |||||
| Phí … | ||||||
| Phí … | ||||||
| II | Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại | |||||
| 1 | Chi sự nghiệp…………………. | |||||
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 2 | Chi quản lý hành chính | |||||
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |||||
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |||||
| III | Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước | |||||
| 1 | Lệ phí | |||||
| Lệ phí… | ||||||
| Lệ phí… | ||||||
| 2 | Phí | |||||
| Phí … | ||||||
| Phí … | ||||||
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | |||||
| I | Nguồn ngân sách trong nước | |||||
| 1 | Chi quản lý hành chính | |||||
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |||||
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | |||||
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | |||||
| 2.1 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ | |||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia | ||||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ | ||||||
| – Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở | ||||||
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng | |||||
| 2.3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | |||||
| 3.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 3.301.455,0 | 3.289.322,0 | 12.133,0 | Chuyển năm 2022 | |
| 3.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 146.550,5 | 145.841,0 | 709,5 | Chuyển năm 2022 | |
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |||||
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | |||||
| 5.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 5.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | |||||
| 6.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 6.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |||||
| 7.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 7.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | |||||
| 8.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 8.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | |||||
| 9.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 9.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | |||||
| 10.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |||||
| 10.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |||||
| II | Nguồn vốn viện trợ | |||||
| 1 | Chi quản lý hành chính | |||||
| 1.1 | Dự án A | |||||
| 1.2 | Dự án B | |||||
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | |||||
| 2.1 | Dự án A | |||||
| 2.2 | Dự án B | |||||
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | |||||
| 3.1 | Dự án A | |||||
| 3.2 | Dự án B | |||||
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |||||
| 4.1 | Dự án A | |||||
| 4.2 | Dự án B | |||||
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | |||||
| 5.1 | Dự án A | |||||
| 2.2 | Dự án B | |||||
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | |||||
| 6.1 | Dự án A | |||||
| 6.2 | Dự án B | |||||
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |||||
| 7.1 | Dự án A | |||||
| 7.2 | Dự án B | |||||
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | |||||
| 8.1 | Dự án A | |||||
| 8.2 | Dự án B | |||||
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | |||||
| 9.1 | Dự án A | |||||
| 9.2 | Dự án B | |||||
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | |||||
| 10.1 | Dự án A | |||||
| 10.2 | Dự án B | |||||
| III | Nguồn vay nợ nước ngoài | |||||
| 1 | Chi quản lý hành chính | |||||
| 1.1 | Dự án A | |||||
| 1.2 | Dự án B | |||||
| 2 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | |||||
| 2.1 | Dự án A | |||||
| 2.2 | Dự án B | |||||
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | |||||
| 3.1 | Dự án A | |||||
| 3.2 | Dự án B | |||||
| 4 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | |||||
| 4.1 | Dự án A | |||||
| 4.2 | Dự án B | |||||
| 5 | Chi bảo đảm xã hội | |||||
| 5.1 | Dự án A | |||||
| 2.2 | Dự án B | |||||
| 6 | Chi hoạt động kinh tế | |||||
| 6.1 | Dự án A | |||||
| 6.2 | Dự án B | |||||
| 7 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | |||||
| 7.1 | Dự án A | |||||
| 7.2 | Dự án B | |||||
| 8 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | |||||
| 8.1 | Dự án A | |||||
| 8.2 | Dự án B | |||||
| 9 | Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn | |||||
| 9.1 | Dự án A | |||||
| 9.2 | Dự án B | |||||
| 10 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | |||||
| 10.1 | Dự án A | |||||
| 10.2 | Dự án B | |||||
| Nhân Mỹ, ngày 06 tháng 02 năm 2022 | ||||||
| Người lập biểu | Thủ trưởng đơn vị | |||||
| Nguyễn Thị Thanh | Trần Thị Thúy Ngần | |||||