CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU – CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018

Lượt xem:

Đọc bài viết

 Biểu số 4 – Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
  Đơn vị: Trường mầm non xã  Nhân Mỹ
 Chương: 622
 QUYẾT TOÁN THU – CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ- … ngày…/…/….của…. )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
 dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
          ĐV tính: Triệu đồng
Số
TT
Nội dung Số liệu
báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
Trong đó
Quỹ
lương
Mua sắm,
sửa chữa
Trích lập các quỹ
I Quyết toán thu 2.802,596 2.802,596 2.408,625 286,157
A Tổng số thu 218,725 218,725
1  Số thu phí, lệ phí
1.1 Lệ phí
Lệ phí A
1.2 Phí
Phí A
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
3 Thu sự nghiệp khác
B Chi từ nguồn thu được để lại
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại
1.1 Chi sự nghiệp………………….
a  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
1.2 Chi quản lý hành chính
a  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
3 Hoạt động sự nghiệp khác
C Số thu nộp NSNN
1  Số phí, lệ phí nộp NSNN
1.1 Lệ phí
Lệ phí A
1.2 Phí
Phí A
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
3 Hoạt động sự nghiệp khác
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước
1 Chi quản lý hành chính
1.1  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Nghiên cứu khoa học
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
3.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2.755,498 2.755,498 2.408,625 275,207
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 47,098 47,098 10,950
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 Chi bảo đảm xã hội
5.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 Chi hoạt động kinh tế
6.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
11 Chi Chương trình mục tiêu
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia
(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)
2 Chi Chương trình mục tiêu
(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)
Nhân Mỹ, ngày 01 tháng 2 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
 Trần Thị Khánh